I. Điểm hay
1. Kiến trúc có tổng mặt bằng xây dựng rất chuẩn được lựa chọn rất kỹ từ những kiến trúc đẹp nhất
Giúp bạn hoàn toàn yên tâm xử lý tốt mọi vấn đề về kết cấu được hoàn thiện nhất mà không bị bất kỳ lỗi gì từ kiến trúc làm ảnh hưởng đến tính toán.
2. Kiến trúc đơn giản gọn gàng
3. Kiến trúc vuông vắn đối xứng đầy đủ chi tiết :
Giúp bạn dễ dàng tính toán thuyết minh
Giúp bạn dễ dàng lập mô hình bằng phần mềm kết cấu
Giúp bạn dễ dàng trình bày bản vẽ
Tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức cho bài làm nếu chọn kiến trúc cầu kỳ, phức tạp.
4. Về nhịp và số tầng: Dễ dàng điều chỉnh với yêu cầu thực tế
II. FILE GỬI BẠN
1. Đề tài 1 : 5 bản vẽ
. Công trình: 1Hầm + 13 Tầng + 1 Tum
. Công năng: Văn phòng cho thuê
. Theo phương X gồm 5 trục: A,B,C,D
Tổng chiều dài theo phương X : 36.4 (m)
. Theo phương Y gồm 5 trục: 1,2,3,4,4’
Tổng chiều dài theo phương Y: 32.4 (m)
. Chiều cao tầng
Tầng hầm: 3.0 (m)
Tầng 1: 4.5 (m);
Tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng 13): 3.6 (m);
Tầng tum đến mái: 3.3 (m)
Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 52.4 (m)
. Bản vẽ gồm:
Mặt bằng tổng thể công trình
Mặt bằng công trình từ hầm đến mái
Mặt cắt công trình, mặt bằng thang bộ
Mặt đứng chính, mặt đứng bên, mặt cắt cầu thang bộ
2. Đề tài kiến trúc: 5 bản vẽ
. Công trình: 1Hầm + 9 Tầng + 1 hệ mái nghiêng
. Công năng: Khách sạn
. Theo phương X gồm 9 trục: A,B,C,D,E,F,F’,G,H
Tổng chiều dài theo phương X : 30.9 (m)
. Theo phương Y gồm 11 trục: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11
Tổng chiều dài theo phương Y: 42.2 (m)
. Chiều cao tầng
Tầng hầm: 3.0 (m); Tầng 1: 5.2 (m);
Tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng 9): 3.6 (m);
Mái đến đỉnh hệ mái nghiêng: 2.55 (m)
Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 38.0 (m)
. Bản vẽ gồm:
Mặt đứng chính trục 1-11; Mặt đứng bên trục H-A
Mặt cắt A-A ; Mặt cắt B-B
Mặt bằng tổng thể công trình
Mặt bằng tầng hầm; Mặt bằng tầng 1
Mặt bằng tầng 2,3,4,5,6,7,8 ; Mặt bằng tầng 9
3. Đề tài kiến trúc: 19 bản vẽ
. Công trình: 2Hầm + 13Tầng + 1 tum mái
. Công năng: Tòa nhà văn phòng
. Theo phương X gồm 8 trục: A,B,C,D,E,F,G,H
Tổng chiều dài theo phương X : 37.25 (m)
. Theo phương Y gồm 4 trục: 1,2,3,4
Tổng chiều dài theo phương Y: 17.95 (m)
. Chiều cao tầng
Sàn hầm 2 đến sàn hầm 1: 3.6 (m)
Sàn hầm 1 đến sàn tầng 1: 3.8 (m)
Sàn tầng 1 đến sàn tầng 2: 3.2 (m)
Sàn tầng 2 đến sàn tầng 3: 3.7 (m)
Chiều cao tầng điển hình (từ sàn tầng 3 đến sàn tầng mái): 3.15 (m)
Sàn tầng mái đến sàn tầng tum: 2.2 (m)
. Bản vẽ gồm:
Mặt bằng hiện trạng khu đất
Mặt bằng quy hoạch khu đất
Mặt bằng sàn tầng hầm 2 đến mặt bằng sàn tầng tum
Mặt đứng trục A-G; Mặt đứng trục 4-1
Mặt đứng trục G-A; Mặt đứng trục 1-4
Mặt cắt A-A ; Mặt cắt B-B ; Mặt cắt C-C ; Mặt cắt D-D
Các chỉ tiêu thiết kế quy hoạch kiến trúc
4. Đề tài kiến trúc: 5 bản vẽ
. Công trình: 9 Tầng + 1 Mái
. Công năng: Khách sạn
. Theo phương X gồm 5 trục: A’,A,B,C,D
Tổng chiều dài theo phương X : 24.6 (m)
. Theo phương Y gồm 4 trục: 1,2,3,4,5,6,7,8,9
Tổng chiều dài theo phương Y: 40.8 (m)
. Chiều cao tầng
Sàn tầng 1 đến sàn tầng 2: 4.2 (m)
Chiều cao tầng điển hình (từ sàn tầng 2 đến sàn tầng áp mái): 3.6 (m)
Sàn tầng áp mái đến sàn tầng mái: 3.3 (m)
. Bản vẽ gồm:
Mặt bằng tổng thể công trình
Mặt bằng công trình từ tầng 1 đến mái
Mặt đứng trục 1-9; Mặt đứng trục A-D
Mặt cắt A-A ; Mặt cắt B-B
5. Đề tài kiến trúc: 21 bản vẽ
. Công trình: 3 Tầng + 1 Mái nghiêng tôn xà gồ
. Công năng: Văn phòng làm việc
. Theo phương X gồm 8 trục: 1,2,3,4,5,6,7,8
Tổng chiều dài theo phương X : 26.4 (m)
. Theo phương Y gồm 5 trục: A,B,C,D,E
Tổng chiều dài theo phương Y: 16.45 (m)
. Chiều cao tầng
Sàn tầng 1 đến sàn tầng 2: 3.9 (m)
Sàn tầng 2 đến sàn tầng 3: 3.6 (m)
Sàn tầng 3 đến sàn tầng áp mái: 3.3 (m)
Sàn tầng áp mái đến đỉnh hệ mái nghiêng: 3.25 (m)
. Bản vẽ gồm:
Tổng mặt bằng hiện trạng
Tổng mặt bằng quy hoạch
Tổng mặt bằng mái quy hoạch
Ghi chú lớp cấu tạo
Mặt bằng công trình từ tầng 1 đến mái
Mặt đứng trục 1-8; Mặt đứng trục 8-1
Mặt đứng trục A-E; Mặt đứng trục E-A
Mặt cắt 1-1, Mặt cắt 2-2, Mặt cắt 3-3
Mặt bằng ốp gạch
Chi tiết sảnh chính bồn hoa
Chi tiết cầu thang
Chi tiết sê nô, lan can
Chi tiết WC