Thông báo

CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI NGHỀ XÂY DỰNG

Trang bị cho bạn lượng kiến thức tốt nhất cho học tập và công việc

Chia sẻ kiến thức giỏi cho bạn

BỘ 5 ĐỀ TÀI KIẾN TRÚC RẤT ĐẸP CÓ TỔNG MẶT BẰNG XÂY DỰNG

mã tài liệu 2.KT-TMB-2
mô tả Tổng số bản vẽ: 5 đề tài rất đẹp có tổng mặt bằng xây dựng được lựa chọn rất kỹ
giá 59,000 VNĐ
download đồ án

I. Điểm hay

1. Kiến trúc có tổng mặt bằng xây dựng rất chuẩn được lựa chọn rất kỹ từ những kiến trúc đẹp nhất

Giúp bạn hoàn toàn yên tâm xử lý tốt mọi vấn đề về kết cấu được hoàn thiện nhất mà không bị bất kỳ lỗi gì từ kiến trúc làm ảnh hưởng đến tính toán.

2. Kiến trúc đơn giản gọn gàng

3. Kiến trúc vuông vắn đối xứng đầy đủ chi tiết :

Giúp bạn dễ dàng tính toán thuyết minh

Giúp bạn dễ dàng lập mô hình bằng phần mềm kết cấu

Giúp bạn dễ dàng trình bày bản vẽ

Tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức cho bài làm nếu chọn kiến trúc cầu kỳ, phức tạp.

4. Về nhịp và số tầng: Dễ dàng điều chỉnh với yêu cầu thực tế

 

II. FILE GỬI BẠN

1. Đề tài 1 : 5 bản vẽ

. Công trình: 1Hầm + 13 Tầng + 1 Tum

. Công năng: Văn phòng cho thuê

. Theo phương X gồm 5 trục: A,B,C,D

Tổng chiều dài theo phương X : 36.4 (m)

. Theo phương Y gồm 5 trục: 1,2,3,4,4’

Tổng chiều dài theo phương Y: 32.4 (m)

. Chiều cao tầng

Tầng hầm: 3.0 (m)

Tầng 1: 4.5 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng 13): 3.6 (m);

Tầng tum đến mái: 3.3 (m)

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 52.4 (m)

. Bản vẽ gồm:

Mặt bằng tổng thể công trình

Mặt bằng công trình từ hầm đến mái

Mặt cắt công trình, mặt bằng thang bộ

Mặt đứng chính, mặt đứng bên, mặt cắt cầu thang bộ

 

 

2. Đề tài kiến trúc: 5 bản vẽ

. Công trình: 1Hầm +  9 Tầng + 1 hệ mái nghiêng

. Công năng: Khách sạn

. Theo phương X gồm 9 trục: A,B,C,D,E,F,F’,G,H

Tổng chiều dài theo phương X : 30.9 (m)

. Theo phương Y gồm 11 trục: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11

Tổng chiều dài theo phương Y: 42.2 (m)

. Chiều cao tầng

Tầng hầm: 3.0 (m); Tầng 1: 5.2 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng 9): 3.6 (m);

Mái đến đỉnh hệ mái nghiêng: 2.55 (m)

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 38.0 (m)

. Bản vẽ gồm:

Mặt đứng chính trục 1-11; Mặt đứng bên trục H-A

Mặt cắt A-A ; Mặt cắt B-B

Mặt bằng tổng thể công trình

Mặt bằng tầng hầm; Mặt bằng tầng 1

Mặt bằng tầng 2,3,4,5,6,7,8 ; Mặt bằng tầng 9

3. Đề tài kiến trúc: 19 bản vẽ

. Công trình: 2Hầm +  13Tầng + 1 tum mái

. Công năng: Tòa nhà văn phòng

. Theo phương X gồm 8 trục: A,B,C,D,E,F,G,H

Tổng chiều dài theo phương X : 37.25 (m)

. Theo phương Y gồm 4 trục: 1,2,3,4

Tổng chiều dài theo phương Y: 17.95 (m)

. Chiều cao tầng

Sàn hầm 2 đến sàn hầm 1: 3.6 (m)

Sàn hầm 1 đến sàn tầng 1: 3.8 (m)

Sàn tầng 1 đến sàn tầng 2: 3.2 (m)

Sàn tầng 2 đến sàn tầng 3: 3.7 (m)

Chiều cao tầng điển hình (từ sàn tầng 3 đến sàn tầng mái): 3.15 (m)

Sàn tầng mái đến sàn tầng tum: 2.2 (m)

. Bản vẽ gồm:

Mặt bằng hiện trạng khu đất

Mặt bằng quy hoạch khu đất

Mặt bằng sàn tầng hầm 2 đến mặt bằng sàn tầng tum

Mặt đứng trục A-G; Mặt đứng trục 4-1

Mặt đứng trục G-A; Mặt đứng trục 1-4

Mặt cắt A-A ; Mặt cắt B-B ; Mặt cắt C-C ; Mặt cắt D-D

Các chỉ tiêu thiết kế quy hoạch kiến trúc

4. Đề tài kiến trúc: 5 bản vẽ

. Công trình: 9 Tầng + 1 Mái

. Công năng: Khách sạn

. Theo phương X gồm 5 trục: A’,A,B,C,D

Tổng chiều dài theo phương X : 24.6 (m)

. Theo phương Y gồm 4 trục: 1,2,3,4,5,6,7,8,9

Tổng chiều dài theo phương Y: 40.8 (m)

. Chiều cao tầng

Sàn tầng 1 đến sàn tầng 2: 4.2 (m)

Chiều cao tầng điển hình (từ sàn tầng 2 đến sàn tầng áp mái): 3.6 (m)

Sàn tầng áp mái đến sàn tầng mái: 3.3 (m)

. Bản vẽ gồm:

Mặt bằng tổng thể công trình

Mặt bằng công trình từ tầng 1 đến mái

Mặt đứng trục 1-9; Mặt đứng trục A-D

Mặt cắt A-A ; Mặt cắt B-B

5. Đề tài kiến trúc: 21 bản vẽ

. Công trình: 3 Tầng + 1 Mái nghiêng tôn xà gồ

. Công năng: Văn phòng làm việc

. Theo phương X gồm 8 trục: 1,2,3,4,5,6,7,8

Tổng chiều dài theo phương X : 26.4 (m)

. Theo phương Y gồm 5 trục: A,B,C,D,E

Tổng chiều dài theo phương Y: 16.45 (m)

. Chiều cao tầng

Sàn tầng 1 đến sàn tầng 2: 3.9 (m)

Sàn tầng 2 đến sàn tầng 3: 3.6 (m)

Sàn tầng 3 đến sàn tầng áp mái: 3.3 (m)

Sàn tầng áp mái đến đỉnh hệ mái nghiêng: 3.25 (m)

. Bản vẽ gồm:

Tổng mặt bằng hiện trạng

Tổng mặt bằng quy hoạch

Tổng mặt bằng mái quy hoạch

Ghi chú lớp cấu tạo

Mặt bằng công trình từ tầng 1 đến mái

Mặt đứng trục 1-8; Mặt đứng trục 8-1

Mặt đứng trục A-E; Mặt đứng trục E-A

Mặt cắt 1-1, Mặt cắt 2-2, Mặt cắt 3-3

Mặt bằng ốp gạch

Chi tiết sảnh chính bồn hoa

Chi tiết cầu thang

Chi tiết sê nô, lan can

Chi tiết WC

Close