Thông báo

CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI NGHỀ XÂY DỰNG

Trang bị cho bạn lượng kiến thức tốt nhất cho học tập và công việc

Chia sẻ kiến thức giỏi cho bạn

Bộ 6 đề tài kiến trúc rất chuẩn vuông vắn cực kỳ phù hợp cho đề tài

mã tài liệu 2.KT-DG-2
mô tả Tổng số bản vẽ: 6 đề tài kiến trúc rất chuẩn vuông vắn cực kỳ phù hợp cho đề tài
giá 69,000 VNĐ
download đồ án

FILE GỬI BẠN

 

1. Đề tài kiến trúc 4: 1H+7T+1Mai

. Bản vẽ gồm:

Mặt đứng trục A-F ; Mặt cắt 1-1

Mặt bằng tầng trệt ; Mặt bằng tầng 1; Mặt bằng tầng điển hình (tầng 2 đến 6); Mặt bằng sân thượng

. Công trình: 1Hầm + 7 Tầng + 1 Mái

. Công năng: Chung Cư

. Theo phương X gồm 4 trục: 1,2,3,4

Tổng chiều dài theo phương X : 25.50 (m)

. Theo phương Y gồm 6 trục: A,B,C,D,E,F

Tổng chiều dài theo phương Y: 39.0 (m)

. Chiều cao tầng

Tầng hầm: 3.5 (m)

Tầng trệt: 4.1 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng 6): 3.5 (m);

Mái đến mái che trên: 3.5 (m)

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 30.30 (m)

2. Đề tài kiến trúc 1: 1H+11T+1Mai

. Bản vẽ gồm:

Mặt đứng trục D-A; Mặt đứng trục 1-8

Mặt cắt 1-1; Mặt cắt 2-2

Mặt bằng tầng hầm; Mặt bằng tầng trệt ; Mặt bằng tầng điển hình

. Công trình: 1 Hầm + 11 Tầng + 1 Mái

. Công năng: Chung Cư

. Theo phương X gồm 8 trục: 1,2,3,4,5,6,7,8

Khoảng cách các trục là: Trục 1-2 (6.2m), Trục 2-3 (6.0m), Trục 3-4 (6.0m), Trục 4-5 (8.0m),

Trục 5-6 (6.0m), Trục 6-7 (6.0m), Trục 7-8 (6.2m)

. Theo phương Y gồm 4 trục: A,B,C,D

Khoảng cách các trục là: Trục A-B (8.3m), Trục B-C (7.0m), Trục C-D (8.3m)

. Chiều cao tầng

Tầng hầm: 3.2 (m); Tầng trệt: 3.6 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng 11): 3.2 (m);

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 36.8 (m)

3. Đề tài kiến trúc 2: 1H+14T+1Mai

. Bản vẽ gồm:

Mặt đứng trục 1-4; Mặt đứng trục D-A

Mặt cắt A-A; Mặt cắt B-B

Mặt bằng tầng hầm; Mặt bằng tầng 1,2 ; Mặt bằng tầng điển hình tầng 3 đến tầng 14; Mặt bằng tầng mái

. Công trình: 1Hầm + 14 Tầng + 1 Mái

. Công năng: Chung Cư

. Theo phương X gồm 8 trục: 1A,1,2,2A,3A,3,4,4A

Tổng chiều dài theo phương X : 27.0 (m)

. Theo phương Y gồm 6 trục: A1,A,B,C,D,D1

Tổng chiều dài theo phương X : 27.0 (m)

. Chiều cao tầng

Tầng hầm: 3.3 (m);

Tầng 1, 2: 4.5 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 3 đến tầng 14): 3.6 (m);

Mái đến mái che trên: 3.6 (m)

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 56.25 (m)

4. Đề tài kiến trúc 3: 7T + 1Mai

. Bản vẽ gồm:

Mặt đứng trục 1-11; Mặt đứng trục A-D

Mặt cắt A-A; Mặt cắt B-B

Mặt bằng tầng 1; Mặt bằng tầng điển hình (tầng 2 đến 6); Mặt bằng tầng áp mái; Mặt bằng tầng mái

. Công trình: 7 Tầng + 1 Mái

. Công năng: Chung Cư

. Theo phương X gồm 11 trục: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11

Tổng chiều dài theo phương X : 38.24 (m)

. Theo phương Y gồm 4 trục: A,B,C,D

Tổng chiều dài theo phương Y: 16.46 (m)

. Chiều cao tầng

Tầng trệt: 4.2 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng 6): 3.6 (m);

Mái đến mái che trên: 3.6 (m)

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 29.35 (m)

5. Đề tài kiến trúc 5: 8T+1Mai

. Bản vẽ gồm:

1 Mặt đứng trục 1-4 ; Mặt cắt 1-1

Mặt bằng tầng trệt - Mặt bằng tầng 2 - Mặt bằng tầng điển hình (tầng 3 đến 8) – Mặt bằng sân thượng

. Công trình: 8 Tầng + 1 Mái

. Công năng: Khách Sạn

. Theo phương X gồm 4 trục: 1,2,3,4

Tổng chiều dài theo phương X : 24.0 (m)

. Theo phương Y gồm 6 trục: A,B,C,D,E,F

Tổng chiều dài theo phương Y : 40.0 (m)

. Chiều cao tầng

Tầng 1: 4.2 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng 8): 3.6 (m);

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 33.3 (m)

6. Đề tài kiến trúc 5: 9T+1Mai

. Bản vẽ gồm:

Mặt đứng trục 1-7; Mặt đứng trục A-D

Mặt cắt A-A; Mặt cắt B-B

Mặt bằng tầng trệt - Mặt bằng tầng 1 - Mặt bằng tầng điển hình (tầng 2 đến 8) – Mặt bằng mái

. Công trình: 9 Tầng + 1 Mái

. Công năng: Ngân Hàng BIDV

. Theo phương X gồm 8 trục: 1’,1,2,3,4,5,6,7

Tổng chiều dài theo phương X : 31.2 (m)

. Theo phương Y gồm 4 trục: A,B,C,D

Tổng chiều dài theo phương Y : 18.0 (m)

. Chiều cao tầng

Tầng trệt: 3.6 (m);

Tầng 1: 3.6 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng 8): 3.6 (m);

Mái đến mái che trên: 3.1 (m)

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 36.5 (m)

Điểm hay

1. Kiến trúc đơn giản gọn gàng

2. Kiến trúc vuông vắn đối xứng không có chi tiết phức tạp:

Giúp bạn dễ dàng tính toán thuyết minh

Giúp bạn dễ dàng lập mô hình bằng phần mềm kết cấu

Giúp bạn dễ dàng trình bày bản vẽ

Tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức cho bài làm

3. Về nhịp và số tầng điều chỉnh theo yêu cầu thực tế

 

Close