Thông báo

CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI NGHỀ XÂY DỰNG

Đồ Án Xây Dựng - Tài Liệu Xây Dựng - Kết Cấu nhà cao tầng - nhà phố biệt thự 100% chất lượng 

Trang bị cho bạn lượng kiến thức tốt nhất cho học tập và công việc

Cho dù bạn là ai và ở bất cứ đâu, chúng tôi rất hân hạnh chào đón bạn.

Bộ 8 đề tài kiến trúc rất chuẩn vuông vắn đối xứng đầy đủ chi tiết cực kỳ phù hợp cho đồ án môn học và đồ án tốt nghiệp

mã tài liệu 1.KT-VC-1
mô tả Tổng số bản vẽ: 8 đề tài kiến trúc rất chuẩn vuông vắn đối xứng đầy đủ chi tiết cực kỳ phù hợp cho đồ án môn học và đồ án tốt nghiệp
giá 69,000 VNĐ
download đồ án

 

Điểm hay

1. Kiến trúc đơn giản gọn gàng:

Phù hợp làm đề tài cho đồ án môn học

Phù hợp làm đề tài cho đồ án tổng hợp

Đặc biệt rất phù hợp làm đề tài cho đồ án tốt nghiệp

2. Kiến trúc vuông vắn đối xứng đầy đủ chi tiết :

Giúp bạn dễ dàng tính toán thuyết minh

Giúp bạn dễ dàng lập mô hình bằng phần mềm kết cấu

Giúp bạn dễ dàng trình bày bản vẽ

Tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức cho bài làm nếu chọn kiến trúc cầu kỳ, phức tạp.

3. Về nhịp và số tầng theo yêu cầu giảng viên duyệt bài

Bạn có thể chỉnh sửa cực kỳ dễ dàng và nhanh chóng

 

FILE GỬI BẠN

* Về nhịp và số tầng theo yêu cầu giảng viên duyệt bài: Bạn có thể chỉnh sửa cực kỳ dễ dàng và nhanh chóng dựa theo các kiến trúc chuẩn này

 

1. Đề tài kiến trúc: 1Ham+8T+1ST+1Mai

. Bản vẽ gồm:

Mặt đứng trục A-D; Mặt đứng trục 1-5

Mặt cắt A-A; Mặt cắt B-B

Mặt bằng tầng trệt ; Mặt bằng tầng 1; Mặt bằng tầng điển hình (tầng 2 đến 7)

. Công trình: 1Hầm + 8 Tầng + 1 Sân thượng + 1 Mái

. Công năng: Ngân Hàng

. Theo phương X gồm 5 trục: 1,2,3,4,5

Tổng chiều dài theo phương X : 27.50 (m)

. Theo phương Y gồm 4 trục: A,B,C,D

Tổng chiều dài theo phương Y: 22.50 (m)

. Chiều cao tầng

Tầng hầm: 3.3 (m)

Tầng trệt: 4.0 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 1 đến tầng 7): 3.6 (m);

Sân thượng đến Mái: 3.6 (m)

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 34.80 (m)

2. Đề tài kiến trúc: 1H+10T+1Mai-Cot

. Bản vẽ gồm:

Mặt đứng trục 1-6; Mặt cắt A-A; Mặt cắt B-B

Mặt bằng tầng hầm; Mặt bằng tầng trệt ; Mặt bằng tầng điển hình (Tầng 2 đến 10); Mặt bằng tầng mái

. Công trình: 1 Hầm + 10 Tầng + 1 Mái

. Công năng: Chung Cư

. Theo phương X gồm 6 trục: 1,2,3,4,5,6

Tổng chiều dài theo phương X : 40.50 (m)

. Theo phương Y gồm 4 trục: A,B,C,D

Tổng chiều dài theo phương Y : 22.50 (m)

. Chiều cao tầng

Tầng hầm: 3.4 (m); Tầng trệt: 4.2 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng 10): 3.6 (m);

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 41.4 (m)

3. Đề tài kiến trúc: 1H+12T+1Mai

. Bản vẽ gồm:

Mặt đứng trục 1-4; Mặt đứng trục A-D

Mặt cắt A-A; Mặt cắt B-B

Mặt bằng tầng hầm; Mặt bằng tầng trệt ; Mặt bằng tầng điển hình (Tầng 1 đến 11); Mặt bằng tầng mái

. Công trình: 1 Hầm + 12 Tầng + 1 Mái

. Công năng: VĂN PHÒNG

. Theo phương X gồm 4 trục: 1,2,3,4

Tổng chiều dài theo phương X : 24.60 (m)

. Theo phương Y gồm 4 trục: A,B,C,D

Tổng chiều dài theo phương Y : 22.80 (m)

. Chiều cao tầng

Tầng hầm: 3.6 (m); Tầng trệt: 5.0 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 1 đến tầng 11): 3.5 (m);

Sân thượng đến Mái: 3.5 (m)

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 48.40 (m)

4. Đề tài kiến trúc: 1H+13T+1Mai

. Bản vẽ gồm:

Mặt đứng trục 1-6; Mặt đứng trục D-A

Mặt cắt A-A; Mặt cắt B-B

Mặt bằng tầng hầm; Mặt bằng tầng 1; Mặt bằng tầng 2;

Mặt bằng tầng điển hình (Tầng 3 đến 13)

. Công trình: 1 Hầm + 13 Tầng + 1 Mái

. Công năng: CHUNG CƯ

. Theo phương X gồm 6 trục: 1,2,3,4,5,6

Tổng chiều dài theo phương X : 36.0 (m)

. Theo phương Y gồm 4 trục: A,B,C,D

Tổng chiều dài theo phương Y : 19.60 (m)

. Chiều cao tầng

Tầng hầm: 3.5 (m); Tầng 1,2: 3.5 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 3 đến tầng 13): 3.5 (m);

Sân thượng đến Mái: 4.8 (m)

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 51.50 (m)

5. Đề tài kiến trúc: 1H+14T+1Mai

. Bản vẽ gồm:

Mặt đứng trục 1-6; Mặt cắt I-I

Mặt bằng tầng hầm; Mặt bằng tầng 1 và 2; Mặt bằng tầng điển hình (Tầng 2 đến 13)

. Công trình: 1 Hầm + 14 Tầng + 1 Mái

. Công năng: CHUNG CƯ

. Theo phương X gồm 6 trục: 1,2,3,4,5,6

Tổng chiều dài theo phương X : 51.0 (m)

. Theo phương Y gồm 6 trục: A,B,C,D,E,F

Tổng chiều dài theo phương Y : 47.0 (m)

. Chiều cao tầng

Tầng hầm: 3.6 (m); Tầng 1: 4.0 (m); Tầng 2: 3.2 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 3 đến tầng 13): 3.2 (m);

Mái đến tum mái: 3.2 (m)

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 49.50 (m)

6. Đề tài kiến trúc: 1H+15T+1Mai-1

. Bản vẽ gồm:

Mặt đứng trục 1-8; Mặt cắt qua khu thang bộ

Mặt bằng tầng trệt; Mặt bằng tầng điển hình (Tầng 2 đến 15); Mặt bằng tầng sân thượng

. Công trình: 1 Hầm + 15 Tầng + 1 Mái

. Công năng: CHUNG CƯ

. Theo phương X gồm 8 trục: 1,2,3,4,5,6,7,8

Tổng chiều dài theo phương X : 57.40 (m)

. Theo phương Y gồm 6 trục: A,B,C,D,E,F

Tổng chiều dài theo phương Y : 38.20 (m)

. Chiều cao tầng

Tầng hầm: 3.6 (m); Tầng trệt: 3.9 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng 15): 3.3 (m);

Mái đến tum mái: 2.0 (m)

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 53.10 (m)

7. Đề tài kiến trúc: 1H+15T+1Mai-2

. Bản vẽ gồm:

Mặt đứng trục 1-5; Mặt cắt A-A

Mặt bằng tầng hầm; Mặt bằng tầng trệt; Mặt bằng tầng điển hình (Tầng 2 đến 15)

. Công trình: 1 Hầm + 15 Tầng + 1 Mái

. Công năng: CHUNG CƯ

. Theo phương X gồm 7 trục: 1,1’,2,3,4,5’,5

Tổng chiều dài theo phương X : 30.0 (m)

. Theo phương Y gồm 7 trục: A,B,B1,B2,B3,C,D

Tổng chiều dài theo phương Y : 24.0 (m)

. Chiều cao tầng

Tầng hầm: 3.0 (m); Tầng trệt: 3.5 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng 14): 3.5 (m);

Sân thượng đến mái: 2.8 (m)

Mái đến tum mái: 3.4 (m)

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 60.05 (m)

8. Đề tài kiến trúc: 1H+15T+1Mai-3

. Bản vẽ gồm:

Mặt đứng trục 1-6; Mặt cắt A-A

Mặt bằng tầng hầm; Mặt bằng tầng 1; Mặt bằng tầng điển hình (Tầng 2 đến 15), Mặt bằng tầng mái

. Công trình: 1 Hầm + 15 Tầng + 1 Mái

. Công năng: CHUNG CƯ

. Theo phương X gồm 6 trục: 1,2,3,4,5,6

Tổng chiều dài theo phương X : 40.50 (m)

. Theo phương Y gồm 4 trục: A,B,C,D

Tổng chiều dài theo phương Y : 22.50 (m)

. Chiều cao tầng

Tầng hầm: 3.4 (m); Tầng 1: 4.2 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng 15): 3.6 (m);

Sân thượng đến mái: 3.4 (m);

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 59.20 (m)

 

Close