I. Điểm hay
1. Kiến trúc đơn giản gọn gàng
2. Kiến trúc vuông vắn đối xứng đầy đủ chi tiết :
Giúp bạn dễ dàng tính toán thuyết minh
Giúp bạn dễ dàng lập mô hình bằng phần mềm kết cấu
Giúp bạn dễ dàng trình bày bản vẽ
Tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức cho bài làm nếu chọn kiến trúc cầu kỳ, phức tạp.
3. Về nhịp và số tầng dễ dàng điều chỉnh theo yêu cầu thực tế
II. FILE GỬI BẠN
1. Đề tài kiến trúc: 1Ham+8T+1ST+1Mai
. Bản vẽ gồm:
Mặt đứng trục A-D; Mặt đứng trục 1-5
Mặt cắt A-A; Mặt cắt B-B
Mặt bằng tầng trệt ; Mặt bằng tầng 1; Mặt bằng tầng điển hình (tầng 2 đến 7)
. Công trình: 1Hầm + 8 Tầng + 1 Sân thượng + 1 Mái
. Công năng: Ngân Hàng
. Theo phương X gồm 5 trục: 1,2,3,4,5
Tổng chiều dài theo phương X : 27.50 (m)
. Theo phương Y gồm 4 trục: A,B,C,D
Tổng chiều dài theo phương Y: 22.50 (m)
. Chiều cao tầng
Tầng hầm: 3.3 (m)
Tầng trệt: 4.0 (m);
Tầng điển hình (từ tầng 1 đến tầng 7): 3.6 (m);
Sân thượng đến Mái: 3.6 (m)
Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 34.80 (m)
2. Đề tài kiến trúc: 1H+10T+1Mai-Cot
. Bản vẽ gồm:
Mặt đứng trục 1-6; Mặt cắt A-A; Mặt cắt B-B
Mặt bằng tầng hầm; Mặt bằng tầng trệt ; Mặt bằng tầng điển hình (Tầng 2 đến 10); Mặt bằng tầng mái
. Công trình: 1 Hầm + 10 Tầng + 1 Mái
. Công năng: Chung Cư
. Theo phương X gồm 6 trục: 1,2,3,4,5,6
Tổng chiều dài theo phương X : 40.50 (m)
. Theo phương Y gồm 4 trục: A,B,C,D
Tổng chiều dài theo phương Y : 22.50 (m)
. Chiều cao tầng
Tầng hầm: 3.4 (m); Tầng trệt: 4.2 (m);
Tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng 10): 3.6 (m);
Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 41.4 (m)
3. Đề tài kiến trúc: 1H+12T+1Mai
. Bản vẽ gồm:
Mặt đứng trục 1-4; Mặt đứng trục A-D
Mặt cắt A-A; Mặt cắt B-B
Mặt bằng tầng hầm; Mặt bằng tầng trệt ; Mặt bằng tầng điển hình (Tầng 1 đến 11); Mặt bằng tầng mái
. Công trình: 1 Hầm + 12 Tầng + 1 Mái
. Công năng: VĂN PHÒNG
. Theo phương X gồm 4 trục: 1,2,3,4
Tổng chiều dài theo phương X : 24.60 (m)
. Theo phương Y gồm 4 trục: A,B,C,D
Tổng chiều dài theo phương Y : 22.80 (m)
. Chiều cao tầng
Tầng hầm: 3.6 (m); Tầng trệt: 5.0 (m);
Tầng điển hình (từ tầng 1 đến tầng 11): 3.5 (m);
Sân thượng đến Mái: 3.5 (m)
Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 48.40 (m)
4. Đề tài kiến trúc: 1H+13T+1Mai
. Bản vẽ gồm:
Mặt đứng trục 1-6; Mặt đứng trục D-A
Mặt cắt A-A; Mặt cắt B-B
Mặt bằng tầng hầm; Mặt bằng tầng 1; Mặt bằng tầng 2;
Mặt bằng tầng điển hình (Tầng 3 đến 13)
. Công trình: 1 Hầm + 13 Tầng + 1 Mái
. Công năng: CHUNG CƯ
. Theo phương X gồm 6 trục: 1,2,3,4,5,6
Tổng chiều dài theo phương X : 36.0 (m)
. Theo phương Y gồm 4 trục: A,B,C,D
Tổng chiều dài theo phương Y : 19.60 (m)
. Chiều cao tầng
Tầng hầm: 3.5 (m); Tầng 1,2: 3.5 (m);
Tầng điển hình (từ tầng 3 đến tầng 13): 3.5 (m);
Sân thượng đến Mái: 4.8 (m)
Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 51.50 (m)
5. Đề tài kiến trúc: 1H+14T+1Mai
. Bản vẽ gồm:
Mặt đứng trục 1-6; Mặt cắt I-I
Mặt bằng tầng hầm; Mặt bằng tầng 1 và 2; Mặt bằng tầng điển hình (Tầng 2 đến 13)
. Công trình: 1 Hầm + 14 Tầng + 1 Mái
. Công năng: CHUNG CƯ
. Theo phương X gồm 6 trục: 1,2,3,4,5,6
Tổng chiều dài theo phương X : 51.0 (m)
. Theo phương Y gồm 6 trục: A,B,C,D,E,F
Tổng chiều dài theo phương Y : 47.0 (m)
. Chiều cao tầng
Tầng hầm: 3.6 (m); Tầng 1: 4.0 (m); Tầng 2: 3.2 (m);
Tầng điển hình (từ tầng 3 đến tầng 13): 3.2 (m);
Mái đến tum mái: 3.2 (m)
Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 49.50 (m)
6. Đề tài kiến trúc: 1H+15T+1Mai-1
. Bản vẽ gồm:
Mặt đứng trục 1-8; Mặt cắt qua khu thang bộ
Mặt bằng tầng trệt; Mặt bằng tầng điển hình (Tầng 2 đến 15); Mặt bằng tầng sân thượng
. Công trình: 1 Hầm + 15 Tầng + 1 Mái
. Công năng: CHUNG CƯ
. Theo phương X gồm 8 trục: 1,2,3,4,5,6,7,8
Tổng chiều dài theo phương X : 57.40 (m)
. Theo phương Y gồm 6 trục: A,B,C,D,E,F
Tổng chiều dài theo phương Y : 38.20 (m)
. Chiều cao tầng
Tầng hầm: 3.6 (m); Tầng trệt: 3.9 (m);
Tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng 15): 3.3 (m);
Mái đến tum mái: 2.0 (m)
Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 53.10 (m)
7. Đề tài kiến trúc: 1H+15T+1Mai-2
. Bản vẽ gồm:
Mặt đứng trục 1-5; Mặt cắt A-A
Mặt bằng tầng hầm; Mặt bằng tầng trệt; Mặt bằng tầng điển hình (Tầng 2 đến 15)
. Công trình: 1 Hầm + 15 Tầng + 1 Mái
. Công năng: CHUNG CƯ
. Theo phương X gồm 7 trục: 1,1’,2,3,4,5’,5
Tổng chiều dài theo phương X : 30.0 (m)
. Theo phương Y gồm 7 trục: A,B,B1,B2,B3,C,D
Tổng chiều dài theo phương Y : 24.0 (m)
. Chiều cao tầng
Tầng hầm: 3.0 (m); Tầng trệt: 3.5 (m);
Tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng 14): 3.5 (m);
Sân thượng đến mái: 2.8 (m)
Mái đến tum mái: 3.4 (m)
Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 60.05 (m)
8. Đề tài kiến trúc: 1H+15T+1Mai-3
. Bản vẽ gồm:
Mặt đứng trục 1-6; Mặt cắt A-A
Mặt bằng tầng hầm; Mặt bằng tầng 1; Mặt bằng tầng điển hình (Tầng 2 đến 15), Mặt bằng tầng mái
. Công trình: 1 Hầm + 15 Tầng + 1 Mái
. Công năng: CHUNG CƯ
. Theo phương X gồm 6 trục: 1,2,3,4,5,6
Tổng chiều dài theo phương X : 40.50 (m)
. Theo phương Y gồm 4 trục: A,B,C,D
Tổng chiều dài theo phương Y : 22.50 (m)
. Chiều cao tầng
Tầng hầm: 3.4 (m); Tầng 1: 4.2 (m);
Tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng 15): 3.6 (m);
Sân thượng đến mái: 3.4 (m);
Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 59.20 (m)