Thông báo

CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI NGHỀ XÂY DỰNG

Trang bị cho bạn lượng kiến thức tốt nhất cho học tập và công việc

Chia sẻ kiến thức giỏi cho bạn

Bộ 6 đề tài kiến trúc chuẩn

mã tài liệu 1.KT-DG-1
mô tả Tổng số bản vẽ: Bộ 6 đề tài kiến trúc chuẩn
giá 69,000 VNĐ
download đồ án

FILE GỬI BẠN

1. Đề tài kiến trúc 1: 1H+10T+1Mai.1

. Bản vẽ gồm:

Mặt đứng trục 1-6; Mặt đứng trục A-D

Mặt cắt A-A; Mặt cắt B-B

Mặt bằng tầng hầm; Mặt bằng tầng 1

Mặt bằng tầng 2 đến tầng 10; Mặt bằng tầng mái

. Công trình: 1 Hầm + 10 Tầng + 1 Mái

. Công năng: Cao ốc văn phòng làm việc

. Theo phương X gồm 6 trục: 1,2,3,4,5,6

Khoảng cách các trục đều là: 8.0 (m)

. Theo phương Y gồm 4 trục: A,B,C,D

Khoảng cách các trục đều là: 8.0 (m)

. Chiều cao tầng

Tầng hầm: 3.0 (m); Tầng trệt: 4.5 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng 10): 3.5 (m);

Sân thượng đến Tum mái: 3.0 (m)

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 40.5 (m)

2. Đề tài kiến trúc 2: 1H+10T+1Mai.2

. Bản vẽ gồm:

Mặt đứng trục 1-6; Mặt cắt B-B

Mặt bằng tầng hầm; Mặt bằng tầng trệt; Mặt bằng tầng điển hình

. Công trình: 1Hầm + 10 Tầng + 1 Mái

. Công năng: Chung Cư

. Theo phương X gồm 6 trục: 1,2,3,4,5,6

Khoảng cách các trục đều là: 8.0 (m)

. Theo phương Y gồm 4 trục: A,B,C,D

Khoảng cách các trục đều là: 9.0 (m)

. Chiều cao tầng

Tầng hầm: 3.4 (m);

Tầng trệt: 4.1 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 1 đến tầng 9): 3.5 (m);

Mái đến mái che trên: 3.5 (m)

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 40.2 (m)

3. Đề tài kiến trúc 3: 7T + 1Mai

. Bản vẽ gồm:

Mặt đứng trục A-F; Mặt cắt A-A

Mặt bằng tầng điển hình; Mặt bằng tầng mái

. Công trình: 7 Tầng + 1 Mái

. Công năng: Chung Cư

. Theo phương X gồm 11 trục: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11

Khoảng cách các trục đều là: 5.5 (m)

. Theo phương Y gồm 6 trục: A,B,C,D,E,F

Khoảng cách các trục: AB (8.4m); BC (7.2m); CD (3.6m); DE (6.8m); EF (8.6m)

. Chiều cao tầng

Tầng trệt: 4.8 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 1 đến tầng mái): 3.8 (m);

Mái đến mái che trên: 3.3 (m)

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 31.65 (m)

4. Đề tài kiến trúc 4: 8T+1Mai

. Bản vẽ gồm:

1 Mặt đứng chính – 1 Mặt cắt A-A – Mặt bằng tầng trệt

Mặt bằng tầng 1 đến tầng 8 – Mặt bằng tầng mái

. Công trình: 8 Tầng + 1 Mái

. Công năng: Chung Cư

. Theo phương X gồm 4 trục: 1,2,3,4

Khoảng cách các trục đều là: 8.6 (m)

. Theo phương Y gồm 4 trục: A,B,C,D

Khoảng cách các trục đều là: 8.6 (m)

. Chiều cao tầng

Tầng trệt: 4.2 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 1 đến tầng 7): 3.7 (m);

Sân thượng đến Tum mái: 3.4 (m)

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 33.5 (m)

5. Đề tài kiến trúc 5: 9T+1Mai

. Bản vẽ gồm:

1 Mặt đứng chính trục 1-6 ; Mặt cắt A-A

Mặt bằng tầng trệt - Mặt bằng tầng điển hình

. Công trình: 8 Tầng + 1 Mái

. Công năng: Cao Ốc Văn Phòng

. Theo phương X gồm 6 trục: 1,2,3,4,5,6

Khoảng cách các trục: Trục 1-2 (6.0m), trục 2-3 (6.0m), trục 3-4 (7.5m), trục 4-5 (6.0m), trục 5-6 (6.0m)

. Theo phương Y gồm 4 trục: A,B,C,D

Khoảng cách các trục là: Trục A-B (6.0m), trục B-C (7.5m), trục C-D (6.0m)

. Chiều cao tầng

Tầng 1: 4.0 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng mái): 3.3 (m);

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 37.45 (m)

6. Đề tài kiến trúc 5: 10T+1Mai

. Bản vẽ gồm:

1 Mặt đứng chính trục 1-8 ; Mặt cắt A-A; Mặt cắt B-B

Mặt bằng tầng 1 - Mặt bằng tầng điển hình (tầng 2 đến tầng 10) – Mặt bằng mái

. Công trình: 10 Tầng + 1 Mái

. Công năng: Cao Ốc Văn Phòng

. Theo phương X gồm 8 trục: 1,2,3,4,5,6,7,8

Khoảng cách các trục: Trục 1-2 (5.0m), trục 2-3 (5.5m), trục 3-4 (5.5m), trục 4-5 (5.5m), trục 5-6 (5.5m), trục 6-7 (5.5m), trục 7-8 (5.0m)

. Theo phương Y gồm 6 trục: A,B’,B,C,C’,D

Khoảng cách các trục là: Trục A-B (5.8m), trục B’-B (2.2m), trục B-C (2.5m), trục C-C’ (2.2m), trục C’-D (6.2m)

. Chiều cao tầng

Tầng 1: 3.9 (m);

Tầng điển hình (từ tầng 2 đến tầng 10): 3.4 (m);

Tầng tum mái: 3.0 (m);

Chiều cao từ mặt đất tự nhiên đến đỉnh công trình: 37.50 (m)

Điểm hay

1. Kiến trúc đơn giản gọn gàng:

2. Kiến trúc vuông vắn đối xứng không có chi tiết phức tạp:

Giúp bạn dễ dàng tính toán thuyết minh

Giúp bạn dễ dàng lập mô hình bằng phần mềm kết cấu

Giúp bạn dễ dàng trình bày bản vẽ

Tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức cho bài làm

3. Về nhịp và số tầng điều chỉnh theo yêu cầu thực tế

 

Close